Bảng giá thuê xe 16 chỗ đầy đủ thông tin chi tiết về giá cả đi các tuyến đường cụ thể, đây được xem là mức giá để bạn dễ dàng hình dung và hoạch định cho chuyến tham quan của mình được thuận lợi hơn.

Qua nhiều năm kinh doanh về lĩnh vực cho thuê xe, dịch vụ xe du lịch Thanh Hùng nhận thấy rằng, khách hàng luôn thắc mắc về vấn đề giá cả khi cần thuê xe, các bạn luôn thắc mắc về từng loại giá và mẫu xe v.v….

Tiện lợi từ thuê xe 16 chỗ

Nhu cầu sử dụng xe 16 chỗ ngày càng trở nên khá phổ biến và thông dụng, nó có thể nói là một loại xe khá phù hợp để bạn đi du lịch, thăm người thân , hành hương , hay phục vụ nhu cầu xe cưới. Loại xe 16 chỗ nó không quá to hay nhỏ rộng rãi thoải mái khi bạn đi cùng gia đình là một điều tuyệt vời. Khác ở những dòng xe 4 chỗ, 7 chỗ quá nhỏ, còn thuê xe 29 chỗ thì qua to do đó việc bạn chọn lựa và thuê xe 16 chỗ phục vụ gia đình bạn là khá hợp lý.

Không những thế khi bạn thuê xe 16 chỗ ngồi bạn có thể chủ động được hành trình của bạn suốt đường đi, đừng lo lắng tài xế luôn vui vẻ và nhiệt tình, anh ấy sẽ luôn làm bạn hài lòng xem bạn như chính gia đình anh ấy và chơi tới bên với bạn.

Bảng giá thuê xe 16 chỗ
Xe 16 chỗ luôn là sự chọn lựa phù hợp trong mỗi chuyến đi cho gia đình bạn.

Bảng giá thuê xe 16 chỗ được tính như thế nào?

Bảng giá thuê xe du lịch 16 chỗ được tính toán dựa trên một số yếu tố như sau.

Khi bạn có nhu cầu thuê xe chúng tôi sẽ tính toán dựa theo một số yếu tố khác nhau mà có mức giá phù hợp với loại xe mà bạn cần thuê.

Tham khảo thêm bảng gái thuê xe 7 chỗ

Một số yếu tố đó được dựa trên một số yếu tố sau

Dịch vụ thuê xe: tùy thuộc vào dịch vụ thuê xe, giá thuê xe sẽ khác nhau (thuê xe đi sân bay, thuê xe trong nội thành, ngoại tỉnh,…)

  • Số km đoạn đường mà bạn muốn đi (bao gồm cả đi và về) được tính từ thời điểm đón khách cho đến thời điểm trả khách theo lịch trình, thông thường khi bạn phát sinh số km không đáng kể chúng tôi sẽ không tinh thêm chi phí đó, trong trường bạn phát sinh nhiều chúng tôi sẽ dựa vào đó mà + thêm tiền dầu cho chi phí phát sinh số km đó.
  • Số ngày bạn cần thuê xe: khi bạn hợp đồng thuê xe mong muốn đi bao nhiêu ngày sẽ được chúng tôi tính toán cụ thể và có một mức giá thật hợp lý cho bạn, trong trường hợp các bạn phát sinh thêm ngày đi thêm chúng tôi sẽ lấy thêm một khoản phí nhỏ phù hợp, hoặc ngược lại khi bạn về sớm hơn ngày bạn đã hợp đồng chúng tôi sẽ trả lại cho bạn tiền một cách hợp lý nhất, không để thiệt thòi cho chính bạn.
Bảng giá cho thuê xe 16
Bảng giá cho thuê xe 16 mang tính tham khảo

Trên đây là bảng gái cho thuê xe 16 chỗ ngồi đi các tuyến lịch trình để bạn tham khảo, nó không phải là giá chính thức cho chuyến đi của bạn, hãy liên lạc vưới chúng tôi để có mức gia tốt nhất đến cho bạn, cam kết vưới bạn gái sẽ rẻ nhất trong vực.

IHồ Chí Minh   
1Sân Bay1 ngày10600.000đ
2City tour (4tiếng/50km)1 ngày501.100.000đ
3City tour1 ngày1001.400.000đ
(8tiếng/100km)
4Củ Chi1 ngày1001.400.000đ
5Cần Giờ1 ngày1301.500.000đ
IIBình Dương   
1Dĩ An1 ngày501.500.000đ
2Khu du lịch Thủy Châu1 ngày501.500.000đ
3TP Thủ Dầu 11 ngày801.500.000đ
4KCN VSIP 1 và 21 ngày801.500.000đ
5TP mới Bình Dương1 ngày801,500,001
6Khu du lịch Đại Nam1 ngày801.500.000đ
7Tân Uyên1 ngày1001.600.000đ
8Bến Cát1 ngày1001.600.000đ
9Phú Giáo1 ngày1301.700.000đ
10Bàu Bàng1 ngày1301.700.000đ
11Dầu Tiếng1 ngày1701.800.000đ
IIIBình Phước   
1Chơn Thành1 ngày2001.900.000đ
2Đồng Xoài1 ngày2001.900.000đ
3Bình Long1 ngày2502.300.000đ
4Lộc Ninh1 ngày2602.300.000đ
5Bù Đăng1 ngày3002.500.000đ
6Phước Long1 ngày3002.500.000đ
7Bù Đốp1 ngày3502.600.000đ
8Bù Gia Mập1 ngày4002,800,001
IVTây Ninh   
1Trảng Bàng1 ngày1001.400.000đ
2cửa khẩu Mộc Bài1 ngày1501.600.000đ
3Gò Dầu1 ngày1501.600.000đ
4TP Tây Ninh1 ngày2001.700.000đ
5Tòa thánh Tây Ninh1 ngày2001.700.000đ
6Long Hoa Hòa Thành1 ngày2001.700.000đ
7chùa Gò Kén1 ngày2001,700,001
8Dương Minh Châu1 ngày2001.700.000đ
9Châu thành Tây Ninh1 ngày2201.700.000đ
10Núi Bà Đen1 ngày2201.700.000đ
11Tân Châu Đồng Pan1 ngày2502.000.000đ
12Tân Biên Xa Mát1 ngày2602.100.000đ
VĐồng Nai   
1Biên Hòa1 ngày601.400.000đ
2Nhơn Trạch1 ngày701.400.000đ
3Làng Tre Việt1 ngày751.400.000đ
4Long Thành1 ngày801.500.000đ
5Trảng Bom1 ngày801.500.000đ
6Trị An1 ngày1201.600.000đ
7Long Khánh1 ngày1501.700.000đ
8Thống Nhất1 ngày1701.700.000đ
9Cẩm Mỹ1 ngày1801.700.000đ
10Núi Chứa Chan Gia Lào1 ngày2202.100.000đ
11Xuân Lộc1 ngày2202.100.000đ
12Định Quán1 ngày2202.100.000đ
13Tân Phú Phương Lâm1 ngày2602.200.000đ
14Nam Cát Tiên1 ngày3002.300.000đ
VIVũng Tàu   
1Phú Mỹ Đại Tòng Lâm1 ngày1001.500.000đ
2Tân Thành1 ngày1301.600.000đ
3Bà Rịa1 ngày1701.700.000đ
4Ngãi Giao Châu Đức1 ngày2201.900.000đ
5Long Hải Dinh Cô1 ngày2201.900.000đ
6Thành Phố Vũng Tàu1 ngày2201.900.000đ
7Hồ Tràm1 ngày2501.900.000đ
8Hồ Cốc1 ngày2501.900.000đ
9Bình Châu1 ngày2802.300.000đ
10Xuyên Mộc1 ngày2802.300.000đ
VIILong An   
1Bến Lứt1 ngày601.400.000đ
2Đức Hòa Hậu Nghĩa1 ngày801.400.000đ
3Tân An1 ngày1001.400.000đ
4Đức Huệ1 ngày1201.400.000đ
5Tân Thạnh1 ngày2001.800.000đ
6Mộc Hóa Kiến Tường1 ngày2402.000.000đ
7Vĩnh Hưng1 ngày2802.100.000đ
VIIIĐồng Tháp   
1Mỹ An Tháp Mười1 ngày2401.900.000đ
2Nha Mân1 ngày2802.000.000đ
3Sa Đéc1 ngày2902.100.000đ
4Cao Lãnh1 ngày3002.200.000đ
5Thanh Bình1 ngày3202.200.000đ
6Tam Nông1 ngày3502.200.000đ
7Hồng Ngự1 ngày4402.900.000đ
IXTiền Giang   
1Gò Công1 ngày1501.600.000đ
2Thành phố Mỹ Tho1 ngày1501.600.000đ
3Châu Thành1 ngày1601.600.000đ
4Chợ Gạo1 ngày1601,600,001
5Cai Lậy1 ngày1901.700.000đ
6Cái Bè1 ngày2201.900.000đ
7Mỹ Thuận1 ngày2502.100.000đ
XBến Tre   
1Cồn Phụng1 ngày1601.700.000đ
2Châu Thành1 ngày1601.700.000đ
3TP Bến Tre1 ngày1801.700.000đ
4Giồng Tôm1 ngày2201.900.000đ
5Mỏ Cày Nam1 ngày2201.900.000đ
6Mỏ Cày Bắc1 ngày2201.900.000đ
7Bình Đại1 ngày2502.100.000đ
8Ba Tri1 ngày2502.100.000đ
9Thạch Phú1 ngày2802.300.000đ
XIAn Giang   
1Long Xuyên1 ngày3802.600.000đ
2Chợ Mới1 ngày4002.600.000đ
3Tân Châu1 ngày4202.700.000đ
4Tri Tôn1 ngày5002.900.000đ
5Núi Cấm Tịnh Biên1 ngày5002.900.000đ
6Chùa Bà Châu Đốc1 ngày5503.500.000đ
XIICần Thơ   
1TP Cần Thơ1 ngày3502.600.000đ
2Ô Môn1 ngày3802.700.000đ
3Thốt Nốt1 ngày4402.800.000đ
4Vĩnh Thạch Cần Thơ1 ngày4502.900.000đ
5Cờ Đỏ1 ngày4502.900.000đ
XIIIVĩnh Long   
1TP Vĩnh Long1 ngày2602.000.000đ
2Tam Bình1 ngày3002.100.000đ
3Mang Thít1 ngày3002.100.000đ
4Vũng Liêm1 ngày3002.100.000đ
5Trà Ôn1 ngày3602.400.000đ
XIVTrà Vinh   
1Càng Long1 ngày2602.200.000đ
2TP Trà Vinh1 ngày2802.400.000đ
3Tiểu Cần1 ngày3202.500.000đ
4Trà Cú1 ngày3502.500.000đ
5Duyên Hải1 ngày3802.700.000đ
XVKiên Giang   
1Tân Hiệp Kiên Giang1 ngày4503.100.000đ
2TP Rạch Giá1 ngày5003.300.000đ
3Rạch Sỏi1 ngày5203.300.000đ
4Hòn Đất1 ngày5503.500.000đ
5U Minh Thượng1 ngày6004.100.000đ
6Hà Tiên1 ngày6504.100.000đ
XVIHậu Giang   
1Ngã Ba Cái Tắc1 ngày3802.800.000đ
2Thị Xã Ngã Bảy1 ngày4002.900.000đ
3Phụng Hiệp Cây Dương1 ngày4002.900.000đ
4Thị Xã Vị Thanh1 ngày4202.900.000đ
5Long Mỹ1 ngày4502.900.000đ
XVIISóc Trăng   
1TP Sóc Trăng1 ngày4402.600.000đ
2Long Phú1 ngày4602.900.000đ
3Thạnh Trị1 ngày5303.300.000đ
4Thị xã Vĩnh Châu1 ngày5403.300.000đ
XVIIIBạc Liêu   
1TP Bạc Liêu1 ngày5503.300.000đ
2Nhà Thờ Cha Diệp Tắc Sậy1 ngày6003.500.000đ
3Cha Diệp mẹ Nam Hải1 ngày6803.700.000đ
XIXCà Mau   
1TP Cà Mau1 ngày6203.900.000đ
2Hòn Đá Bạc Sông Đốc1 ngày7004.900.000đ
3Nam Căn1 ngày7504.900.000đ
4Mũi Cà Mau1 ngày8005.300.000đ
XXKhánh Hòa   
1Cam Ranh1 ngày7604.600.000đ
2Đảo Bình Ba1 ngày7604.600.000đ
3Đảo Bình Hưng1 ngày7604.600.000đ
4Nha Trang1 ngày8605.300.000đ
5Ninh Hòa1 ngày9005.800.000đ
XXINinh Thuận   
1Phan Rang1 ngày6603.900.000đ
2Tháp Chàm1 ngày6603.900.000đ
3Núi Chứa Chan Gia Lào1 ngày7204.400.000đ
XXIIBình Thuận   
1Hàm Tân1 ngày2602.400.000đ
2Lagi Cocobeach Camp1 ngày2802.400.000đ
3Lagi Biển Cam Bình1 ngày2802.400.000đ
4Lagi1 ngày3002.400.000đ
5Dinh Thầy Thím1 ngày3402.500.000đ
6Tà Cú1 ngày3602.500.000đ
7Đức Mẹ Tà Pao Tánh Linh1 ngày3602.500.000đ
8TP Phan Thiết1 ngày4002.700.000đ
9Hòn Rơm1 ngày4202.900.000đ
10Mũi Né1 ngày4202.900.000đ
11Cổ Trạch1 ngày5503.900.000đ
XXIIIGia Lai   
1TP Pleiku1 ngày10006.900.000đ
XXIVKon Tum1 ngày12008.000.000đ
XXVĐắk Lắk   
1Buôn Ma Thuột1 ngày7004.100.000đ
2Buôn Đôn1 ngày7204.300.000đ
XXVILâm Đồng   
1Madagui1 ngày3002.400.000đ
2Bảo Lộc1 ngày4002.700.000đ
3Di linh1 ngày4602.900.000đ
4Đức Trọng1 ngày5003.200.000đ
5Đơn Dương1 ngày5603.600.000đ
6Đà Lạt1 ngày6003.900.000đ
XXVIIĐắk Nông   
1Gia Nghĩa1 ngày4503.100.000đ
2Đắk Nông1 ngày5003.300.000đ
XXVIIITP Đà Nẵng1 ngày200013.900.000đ
XXIXTP Huế1 ngày220015.900.000đ

Đây là bảng gái cho thuê xe 16 chỗ mới nhất để bạn tham khảo, biểu giá sẽ luôn theo mùa mà có giá khác nhau theo thị trường nhưng cam kết với bạn giá sẽ thấp nhất.